mắt xanh

  1. Do chữ "Thanh nhãn", nói con mắt nhìn ai tỏ yq vừa lòng, kính trọng
  2. Tấn Thư: Nguyễn Tịch chí khí hơn người, có thể nhìn người bằng mắt xanh hay mắt trắng. Khi mẹ ông mất, Kệ hỉ mang đồ lễ đến viếng. Nguyễn Tịch tiếp ông ta, nhìn với đôi mắt trắng dã. Hỉ ra về, bụng không bằng lòng. Em của Hỉ Khang nghe biết chuyện mới mang rượu, cắp đàn đến. Tịch tỏ ý vừa lòng lắm, bèn tiếp Khang với đôi mắt xanh
  3. Kiều:
  4. Bấy lâu nghe tiếng má đào,
  5. Mắt xanh chẳng để ai vào không ?"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mắt xanh"

mắt xanh
Mắt xanh của cô ấy khiến tôi cảm thấy được trân trọng.